Dionysus - BTS

headset 14,524  cloud_download 6,612

Dionysus

Đóng góp: maximus

(*)Dinonysus: thần rượu và nho.

쭉 들이켜
Jjuk deurikyeo
Uống một hơi nào

술잔 sippin' 팔짱 tippin'
Suljan (sippin’) paljjang (tippin’)
Hớp một ngụm rượu, vòng tay làm một ly

한 입
Han ip
Một ngụm

티르소스 grippin' 포도 eatin'
Tireusoseu (grippin’) podo (eatin’)
Tựa vào cây Thyrsus, cắn một miếng nho
(*)Thyrsus: gậy của thần Dinonysus

쭉 들이켜
Jjuk deurikyeo
Lại nâng ly nào

분위기 keep it D style rip it
Bunwigi (keep it) D style (rip it)
Giữ bầu không khí này, tưng bừng cool ngầu

한 입
Han ip
Một ngụm nữa nào

여기 kill it let's steal it
Yeogi (kill it) let’s steal it
Giết sạch nơi này, cướp lấy nó đi

The illest
Sự mệt mỏi, đau đớn nhất

그냥 취해 마치 디오니소스
Geunyang chwihae machi dionisoseu
Cứ say sưa, như Dionysus

한 손에 술잔
Han sone suljan
Một tay chén rượu

다른 손에 든 티르소스
Dareun sone deun tireusoseu
Một tay Thyrsus

투명한 크리스탈 잔 속 찰랑이는 예술
Tumyeonghan keuriseutal jan sok challangineun yesul
Trong chén thủy tinh trong suốt, sóng sánh là nghệ thuật

예술도 술이지 뭐
Yesuldo suriji mwo
Nghệ thuật cũng chính là rượu
(*)예술[yesul/ nghệ thuật] đồng âm cùng 술[sul/rượu]

마시면 취해 fool
Masimyeon chwihae fool
Uống vào thì say như kẻ ngốc

You dunno you dunno
Chẳng biết, sẽ chẳng biết

You dunno what to do with
Chẳng biết phải làm gì

내가 보여줄게 난 전혀 다른 걸 추진
Naega boyeojulge nan jeonhyeo dareun geol chujin
Tôi sẽ cho các ông biết, tôi đang xúc tiến một thứ hoàn toàn khác biệt

아이비와 거친 나무로 된 mic(*)
Aibiwa geochin namuro doen mic
Chiếc mic làm từ cây thường xuân và gỗ thô
(*)Nguyên liệu làm nên cây Thyrsus

절대 단 한 숨에 나오는 소리 따윈 없다
Jeoldae dan han sume naoneun sori ttawin eopda
Tuyệt đối không có âm thanh nào phát ra khi thở

해가 뜰 때까지 where the party at
Haega tteul ttaekkaji where the party at
Cho đến khi trời sáng, nơi nào ta có thể tiệc tùng?

잠이 들 때까지 where the party at
Jami deul ttaekkaji where the party at
Cho đến khi ngủ quên mất, nơi nào có thể tiệc tùng nào?

Sing it 불러 다시
Sing it bulleo dasi
Hát lên, một lần nữa

Drink it 마셔 다시
Drink it masyeo dasi
Nâng ly, một lần nữa

우린 두 번 태어나지
Urin du beon taeeonaji
Chúng ta như được sinh ra lần thứ hai vậy

쭉 들이켜
Jjuk deurikyeo
Uống nào

창작의 고통
(Changjagui gotong)
Nỗi thống khổ của nghề sáng tác

한 입
Han ip
Một ngụm đi

시대의 호통
(Sidaeui hotong)
Sự mắng nhiếc của cả thế hệ

쭉 들이켜
Jjuk deurikyeo
Một hơi nào

나와의 소통
(Nawaui sotong)
Thấu hiểu nhau

한 입
Han ip
Một ngụm nữa đê

Okay now I'm ready fo sho
Okay giờ tôi đã sẵn sàng lên show

다 마셔 마셔 마셔 마셔 내 술잔 ay
Da masyeo masyeo masyeo masyeo nae suljan ay
Uống hết uống hết uống hết chén rượu ay

다 빠져 빠져 빠져 미친 예술가에
Da ppajyeo ppajyeo ppajyeo michin yesulgae
Chìm đắm đắm chìm đắm chìm trong sự điên loạn của người nghệ sĩ

한 잔 (one shot) 두 잔 (two shots)
Han jan (one shot) du jan (two shots)
Một ly (một ngụm cạn) hai ly (hai ngụm cạn)

예술에 취해 불러 옹헤야(*)
Yesure chwihae bulleo ongheya
Say giữa nghệ thuật ta cùng hét lên "Ongheya"
(*)Ongheya = Cụm từ hay sử dụng trong nhạc dân gian Hàn Quốc

다 마셔 마셔 마셔 마셔 내 술잔 ay
Da masyeo masyeo masyeo masyeo nae suljan ay
Uống hết uống hết uống hết chén rượu ay

다 빠져 빠져 빠져 미친 예술가에
Da ppajyeo ppajyeo ppajyeo michin yesulgae
Chìm đắm đắm chìm đắm chìm trong sự điên loạn của người nghệ sĩ

한 잔 (one shot) 두 잔 (two shots)
Han jan (one shot) du jan (two shots)
Một ly (một ngụm cạn) hai ly (hai ngụm cạn)

꽹과리 치며 불러 옹헤야(*)
Kkwaenggwari chimyeo bulleo ongheya
Vừa đánh Kkwaenggwari vừa hét Ongheya
(*)Kkwaenggwari = một loại trống trong âm nhạc dân gian Hàn Quốc

술잔 sippin' 팔짱 tippin'
Suljan (sippin’), paljjang (tippin’)
Hớp một ngụm rượu, vòng tay làm một ly

티르소스 grippin' 포도 eatin'
Tireusoseu (grippin’), podo (eatin’)
Tựa mình vào cây Thyrsus, cắn một miếng nho

분위기 keep it D style rip it
Bunwigi (keep it), D style (rip it)
Giữ lấy bầu không khí này, bùng nổ cool ngầu

여기 kill it let's steal it
Yeogi (kill it) let’s steal it
Ở nơi đây ta giết hết

The illest
Những sự chán chường, mệt mỏi

난 지금 세상의 문 앞에 있어
Nan jigeum sesangui mun ape isseo
Tôi giờ đây đứng trước cánh cửa của thế giới

무대에 오를 때 들리는 환호성
Mudaee oreul ttae deullineun hwanhoseong
Tiếng hò hét tôi nghe mỗi khi bước lên sân khấu

Can't you see my stacked
Bạn có nhìn thấy ngực tôi đang vỡ ra

Broken thyrsus
Cây thyrsus đã vỡ vụn

이제 난 다시 태어나네 비로소
Ije nan dasi taeeonane biroso
Chính là lúc này tôi được sinh ra một lần nữa

When the night comes
Khi màn đêm tới

Mumble mumble mumble
Tôi lẩm bẩm lẩm bẩm lẩm bẩm

When the night comes
Khi màn đêm tới

Tumble tumble tumble
Tôi lăn lộn lăn lộn lăn lộn

Studio를 채운 저음 저음 저음
Studioreul chaeun jeoeum jeoeum jeoeum
Những nốt trầm trầm trầm chiếm lấy studio

Bass drum goes like 덤덤덤
Bass drum goes like deomdeomdeom
Tiếng bass dum dum dum

해가 뜰 때까지 where the party at
Haega tteul ttaekkaji where the party at
Cho đến khi trời sáng, nơi nào ta có thể tiệc tùng?

잠이 들 때까지 where the party at
Jami deul ttaekkaji where the party at
Cho đến khi ngủ quên mất, nơi nào có thể tiệc tùng nào?

Sing it 불러 다시
Sing it bulleo dasi
Hát lên, một lần nữa

Drink it 마셔 다시
Drink it masyeo dasi
Nâng ly, một lần nữa

우린 두 번 태어나지
Urin du beon taeeonaji
Chúng ta như được sinh ra lần thứ hai vậy

쭉 들이켜
Jjuk deurikyeo
Uống nào

창작의 고통
(Changjagui gotong)
Nỗi thống khổ của nghề sáng tác

한 입
Han ip
Một ngụm đi

시대의 호통
(Sidaeui hotong)
Sự mắng nhiếc của cả thế hệ

쭉 들이켜
Jjuk deurikyeo
Một hơi nào

나와의 소통
(Nawaui sotong)
Thấu hiểu nhau

한 입
Han ip
Một ngụm nữa đê

Okay now I'm ready fo sho
Okay giờ tôi đã sẵn sàng lên show

다 마셔 마셔 마셔 마셔 내 술잔 ay
Da masyeo masyeo masyeo masyeo nae suljan ay
Uống hết uống hết uống hết chén rượu ay

다 빠져 빠져 빠져 미친 예술가에
Da ppajyeo ppajyeo ppajyeo michin yesulgae
Chìm đắm đắm chìm đắm chìm trong sự điên loạn của người nghệ sĩ

한 잔 (one shot) 두 잔 (two shots)
Han jan (one shot) du jan (two shots)
Một ly (một ngụm cạn) hai ly (hai ngụm cạn)

예술에 취해 불러 옹헤야(*)
Yesure chwihae bulleo ongheya
Say giữa nghệ thuật ta cùng hét lên "Ongheya"
(*)Ongheya = Cụm từ hay sử dụng trong nhạc dân gian Hàn Quốc

다 마셔 마셔 마셔 마셔 내 술잔 ay
Da masyeo masyeo masyeo masyeo nae suljan ay
Uống hết uống hết uống hết chén rượu ay

다 빠져 빠져 빠져 미친 예술가에
Da ppajyeo ppajyeo ppajyeo michin yesulgae
Chìm đắm đắm chìm đắm chìm trong sự điên loạn của người nghệ sĩ

한 잔 (one shot) 두 잔 (two shots)
Han jan (one shot) du jan (two shots)
Một ly (một ngụm cạn) hai ly (hai ngụm cạn)

꽹과리 치며 불러 옹헤야(*)
Kkwaenggwari chimyeo bulleo ongheya
Vừa đánh Kkwaenggwari vừa hét Ongheya
(*)Kkwaenggwari = một loại trống trong âm nhạc dân gian Hàn Quốc

우리가 떴다 하면
Uriga tteotda hamyeon
Nơi chúng ta đến

전세계 어디든지 stadium party ay
Jeonsegye eodideunji stadium party ay
Bất cứ là nơi nào trên thế giới này cũng là bữa tiệc sân vận động ay

Kpop 아이돌로 태어나
Kpop aidollo taeeona
Sinh ra là KPOP idol

다시 환생한 artist
Dasi hwansaenghan artist
Được tái sinh là một nghệ sĩ

다시 환생한 artist
Dasi hwansaenghan artist
Được tái sinh là một nghệ sĩ

다시 환생한 artist
Dasi hwansaenghan artist
Được tái sinh là một nghệ sĩ

내가 아이돌이든 예술가이든
Naega aidorideun yesulgaideun
Dù là idol hay là nghệ sĩ

뭐가 중요해 짠해
Mwoga jungyohae jjanhae
Có quan trọng gì, hãy cứ cạn ly đi

예술도 이 정도면 과음이지 과음 yeah
Yesuldo i jeongdomyeon gwaeumiji gwaeum yeah
Dù là nghệ thuật thì như này cũng là quá chén rồi, là quá chén rồi yeah

새 기록은 자신과 싸움이지 싸움 yeah
Sae girogeun jasingwa ssaumiji ssaum yeah
Kỉ lục mới là tranh đấu, tranh đấu với chính mình thôi yeah

축배를 들어올리고 one shot
Chukbaereul deureoolligo one shot
Làm một ly rượu mừng nào, cạn ly đi

허나 난 여전히 목말라
Heona nan yeojeonhi mongmalla
Ơ sao tôi vẫn thấy khát thế này

What
Sao cơ?

다 마셔 마셔 마셔 마셔 내 술잔 ay
Da masyeo masyeo masyeo masyeo nae suljan ay
Uống hết uống hết uống hết chén rượu ay

다 빠져 빠져 빠져 미친 예술가에
Da ppajyeo ppajyeo ppajyeo michin yesulgae
Chìm đắm đắm chìm đắm chìm trong sự điên loạn của người nghệ sĩ

한 잔 (one shot) 두 잔 (two shots)
Han jan (one shot) du jan (two shots)
Một ly (một ngụm cạn) hai ly (hai ngụm cạn)

예술에 취해 불러 옹헤야(*)
Yesure chwihae bulleo ongheya
Say giữa nghệ thuật ta cùng hét lên "Ongheya"
(*)Ongheya = Cụm từ hay sử dụng trong nhạc dân gian Hàn Quốc

다 마셔 마셔 마셔 마셔 내 술잔 ay
Da masyeo masyeo masyeo masyeo nae suljan ay
Uống hết uống hết uống hết chén rượu ay

다 빠져 빠져 빠져 미친 예술가에
Da ppajyeo ppajyeo ppajyeo michin yesulgae
Chìm đắm đắm chìm đắm chìm trong sự điên loạn của người nghệ sĩ

한 잔 (one shot) 두 잔 (two shots)
Han jan (one shot) du jan (two shots)
Một ly (một ngụm cạn) hai ly (hai ngụm cạn)

꽹과리 치며 불러 옹헤야(*)
Kkwaenggwari chimyeo bulleo ongheya
Vừa đánh Kkwaenggwari vừa hét Ongheya
(*)Kkwaenggwari = một loại trống trong âm nhạc dân gian Hàn Quốc

술잔 sippin' 팔짱 tippin'
Suljan (sippin’), paljjang (tippin’)
Hớp một ngụm rượu, vòng tay làm một ly

티르소스 grippin' 포도 eatin'
Tireusoseu (grippin’), podo (eatin’)
Tựa mình vào cây Thyrsus, cắn một miếng nho

분위기 keep it D style rip it
Bunwigi (keep it), D style (rip it)
Giữ lấy bầu không khí này, bùng nổ cool ngầu

여기 kill it let's steal it
Yeogi (kill it) let’s steal it
Ở nơi đây ta giết hết

The illest
Sự chán chường, mệt mỏi nhất

술잔 sippin' 팔짱 tippin'
Suljan (sippin’), paljjang (tippin’)
Hớp một ngụm rượu, vòng tay làm một ly

티르소스 grippin' 포도 eatin'
Tireusoseu (grippin’), podo (eatin’)
Tựa mình vào cây Thyrsus, cắn một miếng nho

분위기 keep it D style rip it
Bunwigi (keep it), D style (rip it)
Giữ lấy bầu không khí này, bùng nổ cool ngầu

여기 kill it let's steal it
Yeogi (kill it) let’s steal it
Ở nơi đây ta giết hết

The illest.
Những sự chán chường, mệt mỏi.

Translated by: springday

Vui lòng click chọn một trong các liên kết ở bên dưới để tải bài bài hát Dionysus về máy:

Thêm bài hát Dionysus vào danh sách Playlist

Bài hát cùng ca sĩ
Xem tất cả
Video cùng ca sĩ
Xem tất cả
Bình luận của bạn
chat_bubble 0  comment